souder

ngoại động từ
  1. hàn
    • Souder deux pièces métalliques
      hàn hai tấm kim loại
  2. (nghĩa bóng) gắn, gắn bó
    • Deux êtres que soude le malheur
      hai con người gắn bó với nhau trong cảnh bất hạnh
    • Souder deux paragraphes
      gắn hai đoạn với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "souder"

Từ có nhắc đến "souder"