souffleur

danh từ giống đực
  1. thợ thổi thủy tinh
  2. người nhắc vở
    • Souffleur au théâtre
      người nhắc vởrạp hát
  3. (động vật học) cá heo mõm dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "souffleur"

souffleur
Le souffleur aide discrètement les acteurs depuis sa petite loge.