souffler

nội động từ
  1. thổi
    • Souffler sur un potage
      thổi cháo
    • Le vent souffle
      gió thổi
  2. thở
    • Souffler comme un boeuf
      thở như
    • Laissez-le souffler un instant
      cho anh ấy thở một chút đã
    • ne pas souffler
      im lặng, không nói năng
ngoại động từ
  1. thổi
    • Souffler la bougie
      thổi cây nến
    • Souffler une vessie
      thổi cái bong bóng
    • Le vent lui souffle de la poussière au visage
      gió thổi cái bong bóng
  2. thổi băng
    • Explosion qui a soufflé la maison
      sức nổ đã thổi băng ngôi nhà
  3. nói thầm, rỉ (tai)
    • Souffler un secret à l'oreille
      rỉ tai một điều bí mật
  4. nhắc
    • Souffler un acteur
      nhắc một diễn viên
    • Souffler à un élèvé sa leçon
      nhắc bài cho một học sinh
  5. gợi (ý)
    • Souffler une bonne idée à quelqu'un
      gợi cho ai một ý hay
  6. (thân mật) giành, giật
    • On lui a soufflé sa place
      người ta đã giành mất chỗ của
  7. (thân mật) làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
    • Son attitude m'a soufflé
      thái độ của làm cho tôi sửng sốt
    • ne souffler mot
      xem mot
    • souffler le chaud et le froid
      xem chaud
    • souffler le feu
      gây mâu thuẫn, gây thù hằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "souffler"