souffler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Thổi: Tạo ra luồng khí từ miệng hoặc làm cho không khí di chuyển.
    • Nói thầm, rỉ tai: Nói điều đó một cách rất nhỏ, thườngbí mật, vào tai người khác.
    • Nhắc (vở, bài): Đọc hoặc nói nhỏ lời thoại, câu trả lời cho người đang diễn xuất hoặc đang trả lời bài.
    • Gợi ý: Đề xuất một ý tưởng hoặc giải pháp cho ai đó.
    • (Thân mật) Giành, giật: Lấy đi thứ đó một cách bất ngờ hoặc nhanh chóng từ người khác.
    • (Thân mật) Làm ngạc nhiên, làm sửng sốt: Khiến ai đó vô cùng ngạc nhiên, đến mức choáng váng.
  2. Nội động từ:

    • Thổi: (Về gió, không khí) di chuyển.
    • Thở: Hít vào thở ra, đặc biệtsau khi gắng sức để lấy lại hơi.
    • Im lặng, không nói năng : Không lên tiếng, giữ im lặng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a soufflé les bougies sur son gâteau. (Anh ấy đã thổi những ngọn nến trên chiếc bánh của mình.)
    • Le vent souffle très fort aujourd'hui. (Gió thổi rất mạnh hôm nay.)
    • Elle lui a soufflé le secret à l'oreille. ( ấy đã rỉ bí mật vào tai anh ta.)
    • Le souffleur souffle les répliques aux acteurs. (Người nhắc vở nhắc lời thoại cho các diễn viên.)
    • C'est lui qui m'a soufflé cette idée géniale. (Chính anh ấy đã gợi ý cho tôi ý tưởng tuyệt vời này.)
    • Un concurrent lui a soufflé la première place au dernier moment. (Một đối thủ đã giành mất vị trí đầu của anh ấy vào giây phút cuối cùng.)
    • Cette nouvelle m'a complètement soufflé. (Tin tức này đã hoàn toàn làm tôi sửng sốt.)
  • Nội động từ:

    • Attends, laisse-moi souffler un peu ! (Khoan, để tôi thở một chút đã!)
    • Pendant l'interrogatoire, il n'a pas soufflé un mot. (Trong suốt buổi thẩm vấn, anh ta đã không thốt ra lời nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ne pas souffler mot: Không nói một lời nào, giữ kín hoàn toàn.
    • Il a promis de ne pas souffler mot de notre projet. (Anh ấy hứa sẽ không tiết lộ một lời nào về dự án của chúng tôi.)
  • Souffler le chaud et le froid: (Thành ngữ) Nói một đằng làm một nẻo, thay đổi ý kiến liên tục, hai mặt.
    • On ne peut pas lui faire confiance, il souffle le chaud et le froid. (Không thể tin anh ta được, anh ta nói trước quên sau.)
  • Souffler le feu: (Thành ngữ) Thổi bùng ngọn lửa, gây mâu thuẫn, kích động thù hằn.
    • Il ne fait que souffler le feu dans ce conflit. (Anh ta chỉ toàn thổi bùng lửa trong cuộc xung đột này.)
Biến thể từ gần giống
  • Souffle (danh từ): Hơi thở, cơn gió nhẹ, luồng khí.
    • un souffle d'air frais (một làn gió mát)
  • Souffleur (danh từ): Người nhắc vở (trong kịch).
  • Soufflerie (danh từ): Máy thổi, hệ thống thông gió.
  • Insuffler (ngoại động từ): Thổi vào, truyền (sinh khí, ý chí...).
    • insuffler un nouvel esprit (truyền một tinh thần mới)
Từ đồng nghĩa
  • Thổi: Expirer, gonfler (thổi phồng).
  • Rỉ tai: Murmurer, chuchoter.
  • Nhắc: Rappeler, suggérer.
  • Gợi ý: Inspirer, suggérer.
  • Giành: Arracher, ravir.
  • Làm sửng sốt: Stupéfier, sidérer, étonner.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Souffler sur: Thổi vào (vật đó).
    • souffler sur sa soupe pour la refroidir (thổi vào bát súp để làm nguội )
  • Se faire souffler [quelque chose]: Bị ai đó giành mất (thứ đó).
    • Il s'est fait souffler la victoire à la dernière seconde. (Anh ấy bị giành mất chiến thắnggiây cuối cùng.)
Thành ngữ liên quan
  • À bout de souffle: Hết hơi, kiệt sức.
    • Arrivé au sommet, il était à bout de souffle. (Lên đến đỉnh, anh ta đã hết hơi.)
  • Reprendre son souffle: Lấy lại hơi, nghỉ ngơi một chút.
    • Assieds-toi et reprends ton souffle. (Ngồi xuống lấy lại hơi đi.)
  • Le souffle coupé: Nín thở, sửng sốt ( ngạc nhiên, xúc động).
    • La vue était si belle qu'elle en avait le souffle coupé. (Cảnh tượng đẹp đến mức ấy nín thở.)
nội động từ
  1. thổi
    • Souffler sur un potage
      thổi cháo
    • Le vent souffle
      gió thổi
  2. thở
    • Souffler comme un boeuf
      thở như
    • Laissez-le souffler un instant
      cho anh ấy thở một chút đã
    • ne pas souffler
      im lặng, không nói năng
ngoại động từ
  1. thổi
    • Souffler la bougie
      thổi cây nến
    • Souffler une vessie
      thổi cái bong bóng
    • Le vent lui souffle de la poussière au visage
      gió thổi cái bong bóng
  2. thổi băng
    • Explosion qui a soufflé la maison
      sức nổ đã thổi băng ngôi nhà
  3. nói thầm, rỉ (tai)
    • Souffler un secret à l'oreille
      rỉ tai một điều bí mật
  4. nhắc
    • Souffler un acteur
      nhắc một diễn viên
    • Souffler à un élèvé sa leçon
      nhắc bài cho một học sinh
  5. gợi (ý)
    • Souffler une bonne idée à quelqu'un
      gợi cho ai một ý hay
  6. (thân mật) giành, giật
    • On lui a soufflé sa place
      người ta đã giành mất chỗ của
  7. (thân mật) làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
    • Son attitude m'a soufflé
      thái độ của làm cho tôi sửng sốt
    • ne souffler mot
      xem mot
    • souffler le chaud et le froid
      xem chaud
    • souffler le feu
      gây mâu thuẫn, gây thù hằn