siffler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Huýt, thổi sáo (bằng miệng): Phát ra âm thanh cao, the thé bằng cách thổi hơi qua kẽ môi khép hẹp hoặc bằng một dụng cụ.
    • Rít lên (về vật): Phát ra âm thanh chói tai, kéo dài, thường do gió, hơi nước hoặc một vật thể chuyển động nhanh.
  2. Ngoại động từ:

    • Huýt (một giai điệu): Thể hiện một giai điệu bằng cách huýt sáo.
    • Huýt gọi, ra hiệu bằng tiếng huýt: Dùng tiếng huýt để gọi ai đó hoặc ra hiệu, thường dùng với động vật.
    • Xuỵt, la ó (biểu thị sự không hài lòng): Phát ra tiếng huýt để phản đối, chế giễu (một diễn viên, vận động viên...).
    • (Thân mật) Uống ừng ực, nốc cạn: Uống (đồ uống, thườngrượu) một cách nhanh chóng nhiều.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il siffle en travaillant. (Anh ấy huýt sáo khi làm việc.)
    • La bouilloire siffle. (Ấm đun nước rít lên.)
  • Ngoại động từ:

    • Elle sait siffler une chanson entière. ( ấy biết huýt nguyên một bài hát.)
    • Le berger siffle son chien. (Người chăn cừu huýt gọi con chó của mình.)
    • Le public a sifflé le joueur après sa faute. (Khán giả đã xuỵt cầu thủ sau pha phạm lỗi của anh ta.)
    • Ils ont sifflé une bouteille de bière en cinq minutes. (Họ đã nốc cạn một chai bia trong năm phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Siffler la fin": Thổi còi báo hiệu kết thúc (trong thể thao). Có nghĩa bóngchấm dứt, kết liễu điều đó.

    • L'arbitre siffle la fin du match. (Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.)
    • Cet échec a sifflé la fin de son projet. (Thất bại đó đã chấm dứt dự án của anh ta.)
  • "Siffler comme un merle": Huýt sáo rất hay.

    • Mon grand-père siffle comme un merle. (Ông tôi huýt sáo hay như chim họa mi.)
Biến thể từ gần giống
  • Un sifflement (danh từ): Tiếng huýt, tiếng rít.

    • On entendait le sifflement du vent. (Người ta nghe thấy tiếng gió rít.)
  • Un sifflet (danh từ): Cái còi.

    • L'arbitre porte un sifflet. (Trọng tài mang theo một cái còi.)
  • Siffleur, siffleuse (danh từ): Người huýt sáo.

    • C'est un excellent siffleur. (Anh ấymột người huýt sáo cừ khôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour siffler (nội động): Striduler (rít - dùng cho côn trùng), souffler (thổi).
  • Pour siffler (ngoại động - nghĩa xuỵt): Huer (la ó), conspuer (la hét phản đối).
  • Pour siffler (ngoại động - nghĩa uống): Boire d'un trait (uống một hơi), s'envoyer (nốc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Siffler après quelqu'un/quelque chose: (Thân mật) Khao khát, mong mỏi ai đó/cái gì đó.
    • Il siffle après cette promotion depuis des mois. (Anh ta khao khát chức vụ thăng tiến đó từ nhiều tháng nay.)
Thành ngữ liên quan
  • Siffler sur la bête: (Thân mật) Bỏ qua, không quan tâm đến điều đó.

    • Il siffle sur les critiques. (Anh ta bỏ qua những lời chỉ trích.)
  • On lui siffle une chanson, il vous chante un opéra: Chỉ cần gợi ý một chútngười ta đã nói/ làm quá lên. (Dịch thoát: Bảo hát một bài, hát nguyên vở opera).

nội động từ
  1. huýt
    • Le train siffle
      xe lửa huýt (còi)
  2. rít
    • Le vent siffle
      gió rít
ngoại động từ
  1. huýt
    • Siffler un air
      huýt một điệu
    • Siffler son chien
      huýt chó
  2. xuỵt
    • Siffler un acteur
      xuỵt một diễn viên
  3. (thân mật) nốc
    • Siffler un litre de vin
      nốc một lít rượu vang