souk

danh từ giống đực
  1. chợ (A Rập)
  2. (thông tục) chỗ ồn ào, chỗ lộn xộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "souk"

souk
Un vendeur propose des épices colorées dans un souk animé.