sower
/'souə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người gieo hạt: Một người thực hiện hành động gieo hạt giống xuống đất để trồng trọt. Đây là nghĩa cơ bản và phổ biến nhất.
- Người gieo rắc: (Nghĩa ẩn dụ) Một người khởi xướng hoặc truyền bá ý tưởng, niềm tin, hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The sower walked across the field, scattering seeds. (Người gieo hạt đi ngang qua cánh đồng, rải hạt giống.)
- In the parable, the sower represents a teacher of spiritual truths. (Trong câu chuyện ngụ ngôn, người gieo hạt tượng trưng cho một người thầy dạy về chân lý tâm linh.)
- He was a sower of doubt among the team members. (Anh ta là người gieo rắc sự nghi ngờ giữa các thành viên trong nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The Sower" (viết hoa): Thường dùng làm tiêu đề cho các tác phẩm nghệ thuật (tranh vẽ, tác phẩm văn học) mô tả cảnh gieo hạt hoặc mang ý nghĩa biểu tượng.
- Van Gogh's painting "The Sower" is famous. (Bức tranh "Người Gieo Hạt" của Van Gogh rất nổi tiếng.)
Biến thể và từ gần giống
- To sow (động từ): gieo hạt, gieo rắc.
- Farmers sow seeds in the spring. (Nông dân gieo hạt vào mùa xuân.)
- Sowing (danh động từ): hành động gieo hạt.
- Sowing is a critical step in agriculture. (Việc gieo hạt là một bước quan trọng trong nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
- Planter: người trồng, người gieo trồng.
- Seeder: người/máy gieo hạt.
Thành ngữ liên quan
- "You reap what you sow": Gieo gì gặt nấy. (Thành ngữ này sử dụng động từ "sow", là gốc của "sower").
- If you sow kindness, you will reap friendship. You reap what you sow. (Nếu bạn gieo lòng tử tế, bạn sẽ gặt hái tình bạn. Gieo gì gặt nấy.)
danh từ
- người gieo hạt