spall

/spɔ:l/
danh từ
  1. mạnh vụn, mảnh (đá)
ngoại động từ
  1. đập nhỏ (quặng) để chọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "spall"

spall
A worker examines a sharp spall of granite at the quarry.