spell

/spel/
danh từ
  1. lời thần chú
  2. bùa mê
    • under a spell
      bị bùa mê
  3. sự làm say mê; sức quyến rũ
    • to cast a spell on
      làm say mê
ngoại động từ spelled, spelt
  1. viết vần, đánh vần; viết theo chính tả
    • to spell in full
      viết nguyên chữ
  2. có nghĩa; báo hiệu
    • to spell ruin to
      báo hiệu sự suy tàn của

Idioms

  • to spell backward
    đánh vần ngược (một từ)
  • to spell out
    (thông tục) giải thích rõ ràng
danh từ
  1. đợt, phiên (việc)
    • a cold spell
      một đợt rét
    • to work by spells
      thay phiên nhau làm việc
  2. thời gian ngắn
    • to rest for a spell
      nghỉ một thời gian ngắn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cơn ngắn (bệnh)
  4. (Uc) thời gian nghỉ ngắn
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) thay phiên (cho ai)
  2. (Uc) cho nghỉ (ngựa)
nội động từ
  1. (Uc) nghỉ một lát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

spell
The student carefully spells the word "butterfly" on her test.