spile

/spail/
danh từ
  1. nút thùng rượu
  2. ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa)
  3. cọc gỗ, cừ
ngoại động từ
  1. bịt, nút (lỗ thùng)
  2. cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng)
  3. lấy (rượu...) ra bằng vòi
  4. cắm cọc, cắm cừ
  5. đục lỗ (thùng rượu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

spile
A cooper taps a wooden spile into the bunghole of a barrel.