spiel

/spi:l/
Học thuật
Thân thiện
spiel

A salesperson gives a convincing spiel about the new vacuum cleaner.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):

    • Bài diễn văn, bài nói dài dòng có vẻ thuyết phục: Một bài diễn thuyết hoặc lời giải thích dài, thường được chuẩn bị sẵn được nói ra một cách trôi chảy, mượt mà, đặc biệt nhằm mục đích thuyết phục hoặc bán hàng.
    • Câu chuyện: Một câu chuyện hoặc lời kể dài.
  2. Nội động từ (từ lóng):

    • Diễn thuyết, nói chuyện dài dòng: Hành động nói một cách trôi chảy, liên tục thường để thuyết phục ai đó.
  3. Ngoại động từ (từ lóng):

    • Kể, tuôn ra (chuyện): Hành động kể một câu chuyện hoặc đưa ra một bài diễn văn một cách nhanh chóng dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The salesman gave me his usual spiel about the car's amazing features. (Người bán hàng đã nói với tôi bài diễn văn thường lệ của anh ta về những tính năng tuyệt vời của chiếc xe.)
    • I've heard that spiel before; you can't fool me. (Tôi đã nghe câu chuyện đó rồi; anh không thể lừa tôi được đâu.)
  • Động từ (nội động):

    • He can spiel for hours about his favorite topic. (Anh ấy có thể diễn thuyết hàng giờ về chủ đề yêu thích của mình.)
  • Động từ (ngoại động):

    • She spieled a complicated story about why she was late. ( ấy đã tuôn ra một câu chuyện phức tạp về lý do tại sao mình đến muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sales spiel": Bài nói chào hàng, lời mời chào bán hàng đã được chuẩn bị kỹ.

    • I'm tired of listening to the same old sales spiel from telemarketers. (Tôi mệt mỏi khi nghe đi nghe lại bài chào hàng rích từ những người tiếp thị qua điện thoại.)
  • "To go into one's spiel": Bắt đầu bài diễn văn/thuyết phục thường lệ của mình.

    • As soon as I asked about the price, he went into his spiel. (Ngay khi tôi hỏi về giá, anh ta đã bắt đầu bài nói thường lệ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Spieler (danh từ): Người thường xuyên nói những bài diễn văn dài, người bán hàng rong.
    • He's a convincing spieler. (Anh ta một tay nói chuyện rất thuyết phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Pitch (lời chào hàng), line (lời nói dối hoặc câu chuyện được dựng lên), patter (lời nói nhanh, liên tục của người bán hàng hoặc diễn viên hài).
  • Động từ: Rattle off (nói tuôn ra một mạch), reel off (đọc/liệt kê một cách nhanh chóng dễ dàng), orate (diễn thuyết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào)

spiel

A salesperson gives a convincing spiel about the new vacuum cleaner.

danh từ
  1. (từ lóng) bài diễn văn, bài nói
  2. câu chuyện
nội động từ
  1. (từ lóng) diễn thuyết
  2. nói chuyện
ngoại động từ
  1. (từ lóng) kể, tuôn ra (chuyện)

Từ đồng nghĩa