specie

/'spi:ʃi:/
danh từ
  1. tiền đồng (đối lại với tiền giấy)
    • in specie
      bằng tiền đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

specie
A merchant carefully counts a pile of gold specie on the counter.