spice

/spais/
danh từ
  1. đồ gia vị
  2. cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...)
  3. hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
    • there is a spice of malice in him
      tính hơi hiểm độc một chút
    • a spice of envy in her tone
      vẻ ghen tị trong giọng nói của ta
ngoại động từ
  1. cho gia vị (vào thức ăn)
  2. làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "spice"

Từ có nhắc đến "spice"

spice
The chef adds a pinch of spice to the simmering pot.