squeal

/skwi:l/
danh từ
  1. tiếng kêu lên, tiếng kêu the thé
  2. tiếng eng éc (lợn)
nội động từ
  1. kêu lên, thét, la ( mừng, đau, sợ)
  2. (từ lóng) phản đối (đóng thuế...)
  3. (từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm
ngoại động từ
  1. kêu lên, thét, la

Idioms

  • to make somebody squeal
    (từ lóng) tống tiền ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "squeal"

Từ có nhắc đến "squeal"

squeal
The little piglet lets out a happy squeal.