squall

/skwɔ:l/
danh từ
  1. cơn gió mạnh (thường mưa hoặc tuyết...)
    • the wind blows in squalls
      gió thổi từng cơn
    • black squall
      cơn gió mạnh mang theo mây đen
    • white squall
      cơn gió mạnh không mang theo mây đen
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự rối loạn, sự náo loạn

Idioms

  • to look out for squalls
    đề phòng nguy hiểm
nội động từ
  1. gió mạnh, gió thổi từng cơn dữ dội
danh từ
  1. tiếng thét thất thanh
  2. sự kêu la
động từ
  1. kêu, la, thét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "squall"

Từ có nhắc đến "squall"

squall
A sudden squall churns the sea with dark, foamy waves.