squirt

/skwə:t/
danh từ
  1. ống tiêm
  2. tia nước
  3. (như) squirt-gun
  4. (thông tục) oắt con ngạo nghễ
ngoại động từ
  1. làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra
nội động từ
  1. tia ra, vọt ra (nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "squirt"

squirt
A boy squirts water from a small blue water pistol at his little sister in the backyard.