skirt

/skə:t/
Học thuật
Thân thiện
skirt

A girl wears a blue skirt to the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Váy: Một loại trang phục che phần thân dưới, thường không ống chân riêng biệt, được mặc chủ yếu bởi phụ nữ trẻ em gái.
    • Rìa, mép, bờ: Phần ngoài cùng, phần viền của một khu vực hoặc vật thể.
    • (Tiếng lóng, , có thể mang tính xúc phạm): Một người phụ nữ hoặc gái.
  2. Động từ:

    • Đi dọc theo, đi vòng quanh: Di chuyển dọc theo rìa hoặc mép của một khu vực nào đó.
    • Tránh , lảng tránh: Cố ý không đề cập trực tiếp, không đối mặt hoặc không giải quyết một vấn đề, câu hỏi hay trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wore a beautiful red skirt to the party. ( ấy mặc một chiếc váy đỏ rất đẹp đến bữa tiệc.)
    • They set up camp on the skirts of the forest. (Họ dựng trạirìa khu rừng.)
  • Động từ:

    • The hiking trail skirts the edge of the lake. (Đường mòn đi bộ chạy dọc theo mép hồ.)
    • The politician skirted the difficult question during the interview. (Chính trị gia đó đã lảng tránh câu hỏi khó trong cuộc phỏng vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To skirt around an issue": Lảng tránh một vấn đề, nói vòng vo không đi vào trọng tâm.
    • Stop skirting around the main point and tell me what you really think. (Đừng lảng tránh vấn đề chính nữa nói cho tôi anh thực sự nghĩ đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mini-skirt (n): Váy ngắn.
  • Pencil skirt (n): Váy bút chì (váy ôm dài đến gối).
  • Skirting board (n): Chân tường (tấm ván gỗ dọc chân tường).
  • Outskirts (n, số nhiều): Vùng ngoại ô, khu vực ngoài rìa của một thị trấn hoặc thành phố.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (váy): Dress (đầm), kilt (váy Scotland).
  • Danh từ (rìa): Edge (cạnh), border (biên giới, viền), perimeter (chu vi).
  • Động từ (tránh ): Evade (lẩn tránh), avoid (tránh), dodge (né tránh), circumvent (vượt qua, lách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Skirt around: (Xemmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
  • Skirt by: Đi lướt qua, đi sát qua một cách suýt soát.
    • The car skirted by the cyclist with only inches to spare. (Chiếc xe ô tô lướt sát qua người đi xe đạp chỉ cách vài phân.)
Thành ngữ liên quan
  • To skirt the law/regulations: Lách luật/lách quy định, tìm cách hành độngranh giới của sự hợp pháp.
    • Some companies try to skirt the regulations to save money. (Một số công ty cố gắng lách quy định để tiết kiệm tiền.)
skirt

A girl wears a blue skirt to the park.

danh từ
  1. vạt áo
  2. váy, xiêm
    • divided skirt
      quần rộng thùng thình (trông như váy)
  3. khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm
  4. ((thường) số nhiều) bờ, mép, rìa
    • on the skirts of the wood
      rìa rừng
động từ
  1. đi dọc theo, đi quanh, đibờ rìa; ở dọc theo
    • to skirt the coast
      đi dọc theo bờ biển
    • road skirts round wood
      con đường đi vòng mép rừng