skirt

/skə:t/
danh từ
  1. vạt áo
  2. váy, xiêm
    • divided skirt
      quần rộng thùng thình (trông như váy)
  3. khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm
  4. ((thường) số nhiều) bờ, mép, rìa
    • on the skirts of the wood
      rìa rừng
động từ
  1. đi dọc theo, đi quanh, đibờ rìa; ở dọc theo
    • to skirt the coast
      đi dọc theo bờ biển
    • road skirts round wood
      con đường đi vòng mép rừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skirt"

skirt
A girl wears a blue skirt to the park.