starch

/'sta:tʃ/
Học thuật
Thân thiện
starch

She adds a little starch to the shirt collar before ironing it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tinh bột: Một loại carbohydrate phức tạp, không vị, không mùi, màu trắng, được tìm thấy chủ yếu trong các loại hạt, củ, quả thân cây. Đây một chất dinh dưỡng quan trọng.
    • Hồ (bột): Một chất lỏng được pha chế từ tinh bột, dùng để làm cứng vải, quần áo trong quá trình giặt là.
    • (Nghĩa bóng) Sự cứng nhắc, nghi thức khắt khe: Chỉ cách cư xử, tác phong quá hình thức thiếu linh hoạt.
    • (Thông tục, chủ yếu Mỹ) Nghị lực, sức sống, sức mạnh: Sự mạnh mẽ, quyết đoán trong tính cách hoặc hành động.
  2. Ngoại động từ:

    • Hồ, làm cứng bằng hồ: Hành động xử lý vải hoặc quần áo bằng hồ tinh bột để chúng trở nên cứng phẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Potatoes and rice are rich in starch. (Khoai tây gạo rất giàu tinh bột.)
    • She added starch to the shirt collar to keep it stiff. ( ấy thêm hồ vào cổ áo sơ mi để giữ cứng.)
    • The formality of the event was full of starch. (Sự trang trọng của sự kiện đầy tính cứng nhắc.)
    • The team played with a lot of starch in the second half. (Đội chơi với rất nhiều nghị lực trong hiệp hai.)
  • Ngoại động từ:

    • My grandmother used to starch all the tablecloths. ( tôi từng hồ tất cả khăn trải bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Take the starch out of someone" (Thành ngữ): Làm ai đó mất hết tinh thần, nghị lực hoặc sự kiêu hãnh; làm ai mệt nhoài.
    • The long, difficult meeting really took the starch out of the team. (Cuộc họp dài khó khăn thực sự làm cả đội mệt nhoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Starchy (Tính từ):
    • nhiều tinh bột: Starchy foods like bread. (Thực phẩm nhiều tinh bột như bánh mì.)
    • Cứng nhắc, hình thức quá mức: A starchy manner. (Một thái độ cứng nhắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tinh bột): Carbohydrate.
  • Danh từ (nghĩa cứng nhắc): Formality, rigidity.
  • Danh từ (nghĩa nghị lực): Vigor, mettle, backbone.
  • Động từ: Stiffen.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Starch up: (Ít dùng) Hồ cứng quần áo.
    • She starched up the uniforms for the parade. ( ấy hồ cứng những bộ đồng phục cho cuộc diễu hành.)
starch

She adds a little starch to the shirt collar before ironing it.

danh từ
  1. bột, tinh bột
  2. hố bột (để hồ vải)
  3. (nghĩa bóng) sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghị lực; sức sống, sức mạnh
ngoại động từ
  1. hồ cứng