starch

/'sta:tʃ/
danh từ
  1. bột, tinh bột
  2. hố bột (để hồ vải)
  3. (nghĩa bóng) sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghị lực; sức sống, sức mạnh
ngoại động từ
  1. hồ cứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "starch"

starch
She adds a little starch to the shirt collar before ironing it.