stelae

/'sti:li/
Học thuật
Thân thiện
stelae

A museum visitor examines ancient stelae in a gallery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bia đá: Một tấm bia hoặc cột đá, thường được dựng lên khắc chữ hoặc hình trang trí, dùng làm đài kỷ niệm hoặc đánh dấu.
    • Trụ giữa, trung trụ: (Thuật ngữ thực vật học) Phần trung tâm của thân cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Archaeologists discovered ancient stelae with hieroglyphic inscriptions. (Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những tấm bia đá cổ khắc chữ tượng hình.)
    • The museum has a collection of stelae from the Cham civilization. (Bảo tàng một bộ sưu tập các bia đá từ nền văn minh Chăm.)
    • In botany, the stelae is the central part of the plant stem. (Trong thực vật học, trung trụ phần trung tâm của thân cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Funerary stelae: Bia mộ, bia tang.

    • The funerary stelae provided information about the deceased. (Tấm bia mộ cung cấp thông tin về người đã khuất.)
  • Boundary stelae: Bia đánh dấu ranh giới.

    • The king ordered the erection of boundary stelae to mark the territory. (Nhà vua ra lệnh dựng những tấm bia ranh giới để đánh dấu lãnh thổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Stela (n): Dạng số ít của "stelae".

    • This stela dates back to the 5th century. (Tấm bia này từ thế kỷ thứ 5.)
  • Stele (n): Một cách viết khác của "stela".

    • The inscription on the stele is still legible. (Dòng chữ khắc trên bia vẫn còn có thể đọc được.)
Từ đồng nghĩa
  • Pillar: Cột trụ (có thể chức năng tương tự như một tấm bia).
  • Monolith: Đá nguyên khối, trụ đá lớn.
  • Obelisk: Cột tháp đá hình chóp nhọn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "stelae")

stelae

A museum visitor examines ancient stelae in a gallery.

danh từ, số nhiều stelae
  1. bia ( để khắc)
  2. (thực vật học) trụ giữa, trung trụ (của thân cây