stele

/'sti:li/
danh từ, số nhiều stelae
  1. bia ( để khắc)
  2. (thực vật học) trụ giữa, trung trụ (của thân cây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "stele"

Từ có nhắc đến "stele"

stele
An archaeologist carefully examines the markings on a weathered stele.