steel

/sti:l/
danh từ
  1. thép
    • forged steel
      thép rèn
    • muscles of steel
      bắp thị rắn như thép
  2. que thép (để mài dao)
  3. (thơ ca), (văn học) gươm, kiếm
    • a foe worthy of one's
      một kẻ thù ngang sức, kẻ thù lợi hại
  4. ((thường) số nhiều) giá cổ phần trong ngành thép
    • steels fell during the week
      giá cổ phần thép hạ trong tuần

Idioms

  • cold steel
    gươm kiếm
ngoại động từ
  1. luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép
  2. (nghĩa bóng) luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá
    • to steel oneself
      cứng rắn lại
    • to steel one's heart
      làm cho lòng mình trở nên sắt đá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "steel"

steel
A chef runs a knife along a steel to sharpen the blade.