stole

/stoul/
thời quá khứ của steal
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (La ) khăn choàng (mục sư)
  2. khăng choàng vai (đàn bà)
danh từ
  1. (xem) stolon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

stole
A woman adjusts her silk stole before stepping out.