style

/stail/
danh từ
  1. cột đồng hồ mặt trời
  2. (thực vật học) vòi nhuỵ
  3. văn phong
  4. phong cách, cách, lối
    • style of playing the piano
      cách đánh pianô
    • style of work
      tác phong làm việc
    • style of living
      cách ăn ở
    • to live in great style
      sống đế vượng
  5. loại, kiểu, dáng
    • in all sizes and styles
      đủ các cỡ các kiểu
    • Renaissance style
      diểu thời Phục hưng (đồ gỗ)
  6. thời trang, mốt
    • in the latest style
      theo mốt mới nhất
  7. danh hiệu, tước hiệu
    • I did not recognize him under his new style
      tôi không nhận ra anh ta dưới danh hiệu mới
  8. lịch
    • new style
      lịch mới ((viết tắt) N.S.)
    • old style
      lịch ((viết tắt) O.S.)
  9. điều đặc sắc, điểm xuất sắc
    • there is no style about her
      ta trông không xuất sắc
  10. bút trâm (để vết trên sáp, ở thời cổ)
  11. (thơ ca) bút mực, bút chì
  12. (y học) kim
ngoại động từ ((thường) dạng bị động)
  1. gọi tên, gọi là
    • he is styled orator
      anh ta được gọi là nhà hùng biện
    • to style oneself doctor
      tự xưng bác sĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

style
She used a fine-tipped style to etch the design onto the copper plate.