steal

/sti:l/
ngoại động từ stole; stolen
  1. ăn cắp, ăn trộm
  2. lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)
    • to steal a kiss
      hôn trộm
    • to steal away someone's heart
      khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo...)
nội động từ
  1. lẻn, đi lén
    • to steal out of the room
      lẻn ra khỏi phòng
    • to steal into the house
      lẻn vào trong nhà

Idioms

  • to steal away
    lẻn, đi lén
  • to steal by
    lẻn đến cạnh, lẻn đến bên
  • to steal in
    lẻn vào, lén vào
  • to steal out
    lén thoát, chuồn khỏi
  • to steal up
    lẻn đến gần
  • to steal someone's thunder
    phỗng tay trên ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

steal
A baseball player attempts to steal second base during a game.