stopper

/'stɔpə/
danh từ
  1. người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại
    • to put a stopper on something
      đình chỉ một việc
  2. nút, nút chai
  3. (hàng hải) dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp)
ngoại động từ
  1. nút (chai)
  2. (hàng hải) buộc chặt bằng dây buộc; móc vào móc sắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stopper"

stopper
The bartender puts a glass stopper in the decanter.