stopper

/'stɔpə/
ngoại động từ
  1. mạng
    • Stopper une déchirure
      mạng một chỗ rách
  2. dừng lại, bắt dừng lại
    • Stopper sa voiture
      dừng xe lại
  3. chặn lại
    • Stopper l'ennemi
      chặn quân địch lại
nội động từ
  1. đứng lại, đỗ lại
    • La voiture stoppe devant la gare
      xe đổ lại trước cửa ga
  2. ngừng, thôi (nói...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stopper"