stoup

/stu:p/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) bình đựng nước
  2. cốc, chén
  3. chậu nước thánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

stoup
A priest dips his fingers into the stoup at the church entrance.