stupe

/stju:p/
danh từ
  1. (từ lóng) người điên, người khù khờ
  2. (y học) thuốc đắp (vào vết thương)
ngoại động từ
  1. đắp thuốc đắp (vào vết thương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống