stupe

/stju:p/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người ngu ngốc, người đần độn: Một người thiếu thông minh hoặc khả năng phán đoán; thường dùng trong ngôn ngữ thông tục, mang tính xúc phạm.
    • (Y học) Miếng gạc ấm: Một miếng vải hoặc bông được làm ẩm với nước nóng hoặc thuốc, dùng để đắp lên một bộ phận cơ thể nhằm giảm đau hoặc giảm sưng.
  2. Ngoại động từ:

    • Đắp gạc ấm, đắp thuốc: Hành động áp một miếng gạc ấm hoặc tẩm thuốc lên da để điều trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa người):
    • Don't be such a stupe; look where you're going! (Đừng ngu ngốc thế; hãy nhìn xem mình đang đi đâu!)
  • Danh từ (nghĩa y học):
    • The nurse applied a warm stupe to the patient's sore back. (Y tá đắp một miếng gạc ấm lên lưng đau của bệnh nhân.)
  • Ngoại động từ:
    • The old remedy was to stupe the inflamed area with a herbal compress. (Phương thuốc đắp một miếng gạc thảo dược lên vùng bị viêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play the stupe": Giả vờ ngu ngốc, không hiểu biết.
    • He often plays the stupe to avoid difficult questions. (Anh ta thường giả vờ khờ khạo để tránh những câu hỏi khó.)
Biến thể từ gần giống
  • Stupid (adj): Ngu ngốc, đần độn.
    • That was a stupid mistake. (Đó một sai lầm ngu ngốc.)
  • Stupor (n): Tình trạng mê man, ngây ngất.
    • He was in a drunken stupor. (Anh ta đang trong tình trạng mê man say rượu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa người):
    • Fool: Kẻ ngốc.
    • Dunce: Kẻ đần độn, kẻ học dốt.
  • Danh từ (nghĩa y học):
    • Compress: Miếng gạc, miếng đắp.
    • Poultice: Thuốc đắp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • Stupe and blockhead: Cách nói nhấn mạnh sự ngu dốt (thường dùng trong văn chương ).
    • He was called a stupe and a blockhead by his teacher. (Anh ta bị thầy giáo gọi là đồ ngu đồ đần.)
danh từ
  1. (từ lóng) người điên, người khù khờ
  2. (y học) thuốc đắp (vào vết thương)
ngoại động từ
  1. đắp thuốc đắp (vào vết thương)