stove

/stouv/
danh từ
  1. cái
  2. nhà kính trồng cây
  3. đồ gốm
  4. sấy
ngoại động từ
  1. trồng (cây) trong nhà kính
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của stave

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stove"

stove
A chef stirs a pot of soup on the stove.