stave

/steiv/
danh từ
  1. miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...)
  2. nấc thang, bậc thang
  3. đoạn thơ
  4. (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff)
  5. cái gậy
ngoại động từ staved, stove
  1. đục thủng, làm thủng (thùng, tàu)
  2. làm bẹp (hộp, )
  3. ghép ván để làm (thùng rượu)
  4. ép (kim loại) cho chắc

Idioms

  • to stave in
    đục thủng
  • to stave off
    ngăn chặn, phòng ngừa, tránh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stave"

stave
A cooper carefully fits a wooden stave into the curved side of a barrel.