steeve

/st:v/
danh từ
  1. (hàng hải) sào (để) xếp hàng
ngoại động từ
  1. (hàng hải) xếp (hàng) bằng sào
danh từ
  1. (hàng hải) sự ngóc lên (rầm néo buồm)
ngoại động từ
  1. (hàng hải) làm ngóc (rầm néo buồm) lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

steeve
A sailor uses a steeve to stow cargo on the deck.