depart

/di'pɑ:t/
Học thuật
Thân thiện
depart

The train departs from the station at noon.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Rời đi, khởi hành: Chỉ hành động rời khỏi một địa điểm, bắt đầu một chuyến đi. Đây nghĩa phổ biến nhất.
    • Chết, từ trần: (Văn chương, trang trọng) Rời bỏ cuộc sống, từ giã cõi đời.
    • Đi chệch, lệch khỏi: Không tuân theo một quy tắc, kế hoạch, hoặc chủ đề đã định sẵn.
  2. Ngoại động từ:

    • Từ giã, rời bỏ: (Cổ, trang trọng) Rời bỏ một thứ đó, thường cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • The flight will depart from gate number 12. (Chuyến bay sẽ khởi hành từ cổng số 12.)
    • He departed this life peacefully. (Ông ấy đã từ giã cõi đời một cách thanh thản.)
    • This new design departs from our traditional style. (Thiết kế mới này đi chệch khỏi phong cách truyền thống của chúng tôi.)
  • Ngoại động từ:

    • He departed this world a hero. (Anh ấy đã rời bỏ thế giới này như một anh hùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to depart from": Làm điều đó khác với, hoặc không tuân theo điều đã được thiết lập.
    • The film's plot departs from the original novel in several key ways. (Cốt truyện của bộ phim đi chệch khỏi cuốn tiểu thuyết gốcmột số điểm then chốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Departure (n): Sự khởi hành, sự rời đi; sự chệch hướng.
    • Please check the departure board for your flight time. (Vui lòng kiểm tra bảng giờ khởi hành cho chuyến bay của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Leave: Rời đi.
  • Go: Đi.
  • Deviate: Lệch, đi chệch hướng.
  • Perish: Chết (trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Depart for: Khởi hành đi đến một địa điểm cụ thể.
    • We will depart for Hanoi early tomorrow morning. (Chúng tôi sẽ khởi hành đi Nội vào sáng sớm mai.)
Thành ngữ liên quan
  • To depart this life: Từ giã cõi đời, qua đời.
    • He departed this life surrounded by his family. (Ông ấy đã từ giã cõi đời khi được gia đình vây quanh.)
depart

The train departs from the station at noon.

nội động từ
  1. rời khỏi, ra đi, khởi hành
    • the train will depart at 6
      xe lửa sẽ khởi hành lúc 6 giờ
  2. chết
    • to depart from life
      chết, từ trần, từ giã cõi đời
  3. sao lãng; đi trệch, lạc (đề)
    • to depart from a duty
      sao lãng nhiệm vụ
    • to depart from a subject
      lạc đề
    • to depart from one's promise (words)
      không giữ lời hứa
  4. (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về
    • the guests were departing
      khách khứa đang ra về
ngoại động từ
  1. từ giã (cõi đời)
    • to depart this life
      từ giã cõi đời này