depart

/di'pɑ:t/
nội động từ
  1. rời khỏi, ra đi, khởi hành
    • the train will depart at 6
      xe lửa sẽ khởi hành lúc 6 giờ
  2. chết
    • to depart from life
      chết, từ trần, từ giã cõi đời
  3. sao lãng; đi trệch, lạc (đề)
    • to depart from a duty
      sao lãng nhiệm vụ
    • to depart from a subject
      lạc đề
    • to depart from one's promise (words)
      không giữ lời hứa
  4. (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về
    • the guests were departing
      khách khứa đang ra về
ngoại động từ
  1. từ giã (cõi đời)
    • to depart this life
      từ giã cõi đời này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

depart
The train departs from the station at noon.