struggle

/'strʌgl/
danh từ
  1. sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
    • the struggle for independence
      cuộc đấu tranh giành độc lập
    • the struggle for existence
      cuộc đấu tranh sinh tồn
nội động từ
  1. đấu tranh, chống lại
    • to struggle against imperialism
      đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
  2. vùng vẫy; vật lộn
    • the child struggled and kicked
      đứa trẻ vùng vẫy đạp
    • to struggle for one's living
      vận lộn kiếm sống
    • to struggle with a mathematical problem
      đánh vật với một bài toán
  3. cố gắng, gắng sức
    • to struggle to express oneself
      cố gắng diễn đạt, cố gắng phát biểu ý kiến (về một vấn đề )
  4. di chuyển một cách khó khăn, len qua
    • to struggle through the crowd
      len qua đám đông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "struggle"

struggle
A small child struggles to tie his shoelaces.