stranger

/'streindʤə/
danh từ
  1. người lạ mặt, người xa lạ
    • to make a stranger of somebody
      đối đãi với ai như người xa lạ
    • I am a stranger here
      tôi không quen biết vùng này
    • he is no stranger to me
      tôi quen anh ta lắm
    • he is a stranger to me
      tôi không quen anh ta
    • he is a stranger to fear
      sợ một điều xa lạ đối với anh ta
    • the little stranger
      đứa trẻ mới đẻ
  2. người nước ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stranger"

stranger
A child holds their parent's hand when a stranger walks by.