stranger

/'streindʤə/
Học thuật
Thân thiện
stranger

A child holds their parent's hand when a stranger walks by.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lạ, người không quen biết: Một người bạn không biết hoặc không mối quan hệ nào.
    • Người mới đến, người xa lạ với một nơi chốn: Một người ở một địa điểm hoặc tình huống họ không quen thuộc.
    • Người không kinh nghiệm về điều đó: Một người chưa từng trải qua hoặc không quen với một cảm giác, trải nghiệm, hoặc hoạt động cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't talk to strangers. (Đừng nói chuyện với người lạ.)
    • As a stranger in this city, I often get lost. ( một người xa lạ với thành phố này, tôi thường xuyên bị lạc.)
    • He is a stranger to failure; he has always succeeded. (Thất bại điều xa lạ với anh ấy; anh ấy luôn thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a stranger to something": không quen với, không kinh nghiệm về điều đó (thường một cảm giác hoặc tình huống tiêu cực).

    • She is a stranger to luxury and lives a very simple life. ( ấy xa lạ với sự xa xỉ sống một cuộc đời rất giản dị.)
  • "to make a stranger of someone": đối xử với ai đó như một người xa lạ, không thân thiết như trước.

    • After the argument, he made a stranger of his old friend. (Sau cuộc tranh cãi, anh ta đối xử với người bạn cũ như một kẻ xa lạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Strange (adj): lạ lùng, xa lạ.

    • This food tastes strange to me. (Món ăn này vị lạ đối với tôi.)
  • Strangeness (n): sự kỳ lạ, tính chất xa lạ.

    • I couldn't get over the strangeness of the situation. (Tôi không thể vượt qua được sự kỳ lạ của tình huống.)
Từ đồng nghĩa
  • Unknown person: người không quen biết.
  • Newcomer: người mới đến.
  • Foreigner: người nước ngoài (trong ngữ cảnh cụ thể về địa ).
Thành ngữ liên quan
  • Stranger things have happened: Những chuyện kỳ lạ hơn đã từng xảy ra (dùng để nói rằng một điều đó khó tin vẫn khả năng xảy ra).
    • You think he'll win? Well, stranger things have happened. (Cậu nghĩ anh ta sẽ thắng ư? Chà, những chuyện lạ hơn thế đã từng xảy ra .)
stranger

A child holds their parent's hand when a stranger walks by.

danh từ
  1. người lạ mặt, người xa lạ
    • to make a stranger of somebody
      đối đãi với ai như người xa lạ
    • I am a stranger here
      tôi không quen biết vùng này
    • he is no stranger to me
      tôi quen anh ta lắm
    • he is a stranger to me
      tôi không quen anh ta
    • he is a stranger to fear
      sợ một điều xa lạ đối với anh ta
    • the little stranger
      đứa trẻ mới đẻ
  2. người nước ngoài

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stranger"