chẳng

adv
  1. Not at all
    • một người làm chẳng nổi
      one person cannot do that at all
    • thực tế đã chẳng chứng minh điều đó sao?
      hasn't reality demonstrated that at all?
    • từ đệm
      Rather, but in fact, not necessarily
    • ngỡ ai, chẳng hoá ra anh
      thought that it was some stranger, but in fact it turned out to be you!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chẳng"

chẳng
Chẳng ai có thể nhìn thấy gió, nhưng có thể thấy cây đung đưa.