stunt

/stʌnt/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc
  2. người còi cọc, con vật còi cọc
ngoại động từ
  1. chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc
danh từ
  1. (thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung
  2. cuộc biểu diễn phô trương
  3. trò quảng cáo
    • stunt article
      vật loè loẹt để quảng cáo
nội động từ
  1. (thông tục) biểu diễn nhào lộn
ngoại động từ
  1. biểu diễn nhào lộn bằng (máy bay...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stunt"

Từ có nhắc đến "stunt"

stunt
A circus performer executes a daring stunt on a high wire.