sudan

sudan

A map shows the location of Sudan in northeastern Africa.

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper noun): - Sudan: Một quốc gia nằmđông bắc châu Phi, giáp biển Đỏ. Sudan giành được độc lập từ Ai Cập Vương quốc Anh vào năm 1956. - Vùng Sudan: Một khu vực rộng lớnphía bắc châu Phi, nằmphía nam sa mạc Sahara các sa mạc Libya, kéo dài từ Đại Tây Dương đến biển Đỏ.

dụ sử dụng
  • (Sudan nổi tiếng với các kim tự tháp cổ đại nền văn hóa đa dạng.)
  • (Vùng Sudan trong lịch sử một ngã cho thương mại di cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sudan" có thể được dùng kết hợp với các tính từ để chỉ các giai đoạn lịch sử hoặc địa cụ thể:
    • Anglo-Egyptian Sudan: Sudan thuộc Anh-Ai Cập (thời kỳ đồng trị từ 1899 đến 1956).
    • South Sudan: Nam Sudan, một quốc gia tách ra từ Sudan vào năm 2011.
Biến thể từ gần giống
  • Sudanese (tính từ/danh từ): thuộc về Sudan hoặc người dân Sudan.
    • The Sudanese people are known for their hospitality. (Người dân Sudan nổi tiếng với lòng hiếu khách.)
  • Sudanic (tính từ): liên quan đến vùng Sudan hoặc các ngôn ngữ Sudan.
Từ đồng nghĩa
  • Cộng hòa Sudan: tên chính thức của quốc gia.
  • Vùng Sahel: một phần của khu vực Sudan, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan