sulk

/sʌlk/
Học thuật
Thân thiện
sulk

A child sits in a sulk after being told to turn off the television.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hờn dỗi, giận dỗi: Hành động tỏ ra buồn bã, tức giận cố ý không nói chuyện với người khác một lý do nào đó, thường một điều nhỏ nhặt.
    • Lầm , ủ rũ: Biểu hiện sự không hài lòng một cách thụ động, thường bằng cách im lặng có vẻ mặt khó chịu.
  2. Danh từ:

    • Sự hờn dỗi, cơn hờn: Trạng thái hoặc khoảng thời gian một người đang hờn dỗi.
    • Người hay hờn dỗi: (Thường dùng ở Mỹ) Một người thói quen hay hờn dỗi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • After his parents said no to the new toy, the child went to his room to sulk. (Sau khi bố mẹ từ chối mua đồ chơi mới, đứa trẻ vào phòng để hờn dỗi.)
    • Don't sulk just because you lost the game. It's not a big deal. (Đừng giận dỗi chỉ thua trò chơi. to tát đâu.)
  • Danh từ:

    • She's been in a sulk all afternoon after the argument. ( ấy đã trong một cơn hờn suốt cả buổi chiều sau cuộc cãi vã.)
    • He is such a sulk; he gets upset over the smallest things. (Anh ta đúng một người hay hờn dỗi; anh ta buồn bực những chuyện nhỏ nhặt nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a sulk on": Đang trong tâm trạng hờn dỗi.

    • He's had a sulk on since breakfast. (Anh ấy đã hờn dỗi từ lúc ăn sáng.)
  • "to be in a sulk": Đang hờn dỗi.

    • She's in a sulk because nobody praised her drawing. ( đang hờn dỗi không ai khen bức vẽ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sulky (tính từ): Có vẻ hờn dỗi, cáu kỉnh.

    • He gave a sulky reply. (Anh ấy đưa ra một câu trả lời đầy vẻ hờn dỗi.)
  • Sulkiness (danh từ): Tính hay hờn dỗi, sự ủ rũ.

    • Her constant sulkiness is exhausting. (Tính hay hờn dỗi liên tục của ấy thật mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Pout (động từ): Bĩu môi, làm bộ giận dỗi (thường chỉ hành động bĩu môi cụ thể).
  • Brood (động từ): Ấm ức, suy nghĩ mãi về điều đó một cách buồn bã (nhấn mạnh vào suy nghĩ bên trong hơn biểu hiện bên ngoài).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sulk about/over something: Hờn dỗi về điều .
    • He's still sulking about not being chosen for the team. ( vẫn đang hờn dỗi về việc không được chọn vào đội.)
Thành ngữ liên quan
  • To be in a sulk/to have the sulks: Rơi vào trạng thái hờn dỗi.
    • Whenever she doesn't get her way, she gets in a sulk. (Bất cứ khi nào không được như ý, ấy lại rơi vào trạng thái hờn dỗi.)
sulk

A child sits in a sulk after being told to turn off the television.

danh từ
  1. ((thường) số nhiều) sự hờn dỗi
    • to be in the sulks
      hờn dỗi
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hay hờn dỗi
nội động từ
  1. hờn, hờn dỗi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sulk"

Từ có nhắc đến "sulk"