sulk

/sʌlk/
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) sự hờn dỗi
    • to be in the sulks
      hờn dỗi
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hay hờn dỗi
nội động từ
  1. hờn, hờn dỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sulk"

Từ có nhắc đến "sulk"

sulk
A child sits in a sulk after being told to turn off the television.