silk

/silk/
danh từ
  1. , chỉ
  2. nhện
  3. lụa
  4. (số nhiều) quần áo lụa
  5. (thông tục) luật sư hoàng gia (Anh)
    • to take silk
      được phong làm luật sư hoàng gia
  6. nước ngọc (độ óng ánh của ngọc)
  7. (định ngữ) (bằng)
    • silk stockings
      bít tất

Idioms

  • to hit the silk
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) nhảy dù ra khỏi máy bay
  • to make a silk purse out of a sow's ear
    ít bột vẫn gột nên hồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

silk
A woman wears a silk scarf around her neck.