pout

/paut/
danh từ
  1. (động vật học) cá nheo
  2. cái bĩu môi (hờn dỗi, khó chịu...)

Idioms

  • to be in the pouts
    hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu
ngoại động từ
  1. bĩu môi
nội động từ
  1. bĩu môi, trề môi
  2. bĩu ra, trề ra (môi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pout"

pout
The child pouts after being told he cannot have another cookie.