S

/es/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ cái S, s: Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái tiếng Anh (Latinh).
    • Vật hình chữ S, đường cong hình chữ S: Dùng để mô tả hình dạng uốn cong giống chữ S viết hoa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The word "sun" starts with the letter 's'. (Từ "sun" bắt đầu bằng chữ cái 's'.)
    • The river makes a gentle s-curve through the valley. (Dòng sông tạo thành một đường cong hình chữ S uốn lượn nhẹ nhàng qua thung lũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • 's (dấu nháy đơn + s):
    • Chỉ sự sở hữu: Thêm vào sau danh từ số ít hoặc danh từ số nhiều không tận cùng bằng 's'.
      • This is Maria's book. (Đây quyển sách của Maria.)
    • dạng viết tắt của "is", "has", hoặc "us":
      • She's happy. (= She is happy.) ( ấy vui.)
      • He's finished his work. (= He has finished his work.) (Anh ấy đã hoàn thành công việc.)
      • Let's go! (= Let us go!) (Chúng ta hãy đi nào!)
Biến thể từ gần giống
  • -s/-es (hậu tố):
    • Chỉ số nhiều của danh từ: Thường thêm vào sau danh từ.
      • catcats (con mèonhững con mèo)
      • boxboxes (cái hộpnhững cái hộp)
    • Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ: Thêm vào sau động từ khi chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he, she, it, một danh từ số ít).
      • She walks to school. ( ấy đi bộ đến trường.)
      • The machine works perfectly. (Cỗ máy hoạt động hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Ess (tên gọi khác của chữ S, ít phổ biến hơn).
Lưu ý
  • Chữ 's' thường xuyên xuất hiện với vai trò hậu tố để biểu thị số nhiều của danh từ hoặc chia động từ, hơn được sử dụng như một danh từ độc lập để chỉ chính .
danh từ, số nhiều Ss, S's
  1. S
  2. đường cong hình S; vật hình S