sunny

/'sʌni/
tính từ
  1. nắng, nhiều ánh nắng
    • the sunny side
      phía nhà nắng; (nghĩa bóng) khía cạnh vui tươi (của một vấn đề)
  2. vui vẻ, hớn hở, tươi sáng
    • a sunny smile
      nụ cười hớn hở

Idioms

  • to be on the sunny side of forty (fifty..)
    chưa đến 40 (50...) tuổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sunny"

sunny
The children play in the sunny park.