gay

/gei/
tính từ
  1. vui vẻ, vui tươi; hớn hở
    • the gay voices of yong children
      những tiếng nói vui vẻ của các em nhỏ
  2. tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...)
    • gay colours
      những màu sắc sặc sỡ
  3. (nói trại) truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà)
    • to lead a gay life
      sống cuộc đời phóng đãng
  4. (như) homosexual

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gay"

Từ có nhắc đến "gay"