cheery

/'tʃiəri/
Học thuật
Thân thiện
cheery

She gave a cheery wave from the sunny garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vui vẻ, tươi tỉnh: "cheery" mô tả một tâm trạng hoặc thái độ lạc quan, vui vẻ, thường thể hiện ra bên ngoài qua nụ cười hoặc cách cư xử.
    • Làm cho vui lên, tạo cảm giác ấm áp: "cheery" cũng có thể dùng để mô tả thứ đó mang lại cảm giác vui vẻ, dễ chịu hoặc làm sáng lên không khí xung quanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave us a cheery wave from across the street. ( ấy vẫy tay chào chúng tôi một cách vui vẻ từ bên kia đường.)
    • He has a cheery disposition despite all the difficulties. (Anh ấy một tính tình vui vẻ bất chấp mọi khó khăn.)
    • The room was painted in cheery yellow colors. (Căn phòng được sơn bằng những màu vàng tươi sáng, vui mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cheery and bright": vui tươi sáng sủa, thường dùng để mô tả không khí hoặc con người.

    • Her voice was always cheery and bright on the phone. (Giọng ấy luôn vui tươi sáng sủa khi nói chuyện điện thoại.)
  • "in a cheery manner": một cách vui vẻ.

    • He greeted everyone in a cheery manner. (Anh ấy chào mọi người một cách vui vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cheerily (trạng từ): một cách vui vẻ, hân hoan.

    • She smiled cheerily at the guests. ( ấy mỉm cười với các vị khách một cách vui vẻ.)
  • Cheeriness (danh từ): sự vui vẻ, sự hân hoan.

    • The cheeriness of the decorations lifted everyone's spirits. (Sự vui tươi của các đồ trang trí đã nâng cao tinh thần của mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Bright: tươi sáng, rạng rỡ.
  • Sunny: tươi sáng, vui vẻ (như ánh nắng mặt trời).
  • Jolly: vui nhộn, vui vẻ.
Từ trái nghĩa
  • Gloomy: ảm đạm, u sầu.
  • Morose: buồn bã, ủ rũ.
  • Sullen: cáu kỉnh, rầu rĩ.
cheery

She gave a cheery wave from the sunny garden.

tính từ
  1. vui vẻ, hân hoan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "cheery"