overcharge

/'ouvə'tʃɑ:dʤ/
danh từ
  1. gánh quá nặng (chở thêm)
  2. sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện
  3. sự bán quá đắt
ngoại động từ
  1. chất quá nặng
  2. nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện)
  3. bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền
  4. thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "overcharge"

Từ có nhắc đến "overcharge"

overcharge
The customer complained about the overcharge on the receipt.