soak

/souk/
danh từ
  1. sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng
  3. (từ lóng) bữa chè chén
  4. (từ lóng) người nghiện rượu nặng
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố
    • to be in soak
      bị đem cầm cố
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đấm điếng người
ngoại động từ
  1. ngâm, nhúng
    • to soak gherkins in vinegar
      ngâm dưa chuột vào giấm
  2. làm ướt đẫm
  3. (từ lóng) bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ
  4. (từ lóng) uống lu
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giáng cho một đòn
nội động từ
  1. ngấm, thấm (đen & bóng)
    • rain soaks through shirt
      nước mưa thấm qua áo sơ mi
    • the fact soaked into his head
      sự việc đó thấm sâu vào trí óc
  2. say be bét; chè chén lu

Idioms

  • to soak oneself in a subject
    miệt mài học tập một môn học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "soak"

Từ có nhắc đến "soak"

soak
A child lets a dirty white shirt soak in a basin of soapy water.