surprise

/sə'praiz/
tính từ giống cái
  1. xem surpris
danh từ giống cái
  1. sự ngạc nhiên
    • Il me regarda d'un air de surprise
      nhìn tôi một cách ngạc nhiên
  2. sự bất ngờ, điều bất ngờ, điều làm vui lòng bất ngờ
    • Ce fut une surprise pour moi
      đóđiều bất ngờ đối với tôi
    • Apporter une petite surprise
      đem đến món quà làm vui lòng bất ngờ
  3. (quân sự) sự đánh úp; cuộc đột kích
  4. sự cháy sém
  5. sự lừa lấy được
    • Obtenir une signature par surprise
      lừa lấy được một chữ
    • à la surprise de
      trước sự ngạc nhiên của
    • boîte à surprise
      hộp đồ chơi bật hình bất ngờ
    • par surprise
      bất ngờ
    • Attaquer par surprise
      tấn công bất ngờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "surprise"

surprise
L'enfant ouvre la boîte à surprise avec un grand sourire.