swanky

/'swæɳki/
Học thuật
Thân thiện
swanky

The couple dined at a swanky restaurant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sang trọng, hào nhoáng, bóng bẩy: Dùng để mô tả thứ đó rất thời thượng, đắt tiền có vẻ ngoài ấn tượng, thường với mục đích gây chú ý hoặc thể hiện địa vị.
    • Phô trương, khoe khoang (nghĩa bóng): Có thể mang sắc thái chỉ trích, ám chỉ sự phô trương, màu mè quá mức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • They had dinner at a swanky new restaurant downtown. (Họ đã ăn tốimột nhà hàng mới sang trọng trong trung tâm thành phố.)
    • He drove up in a swanky sports car. (Anh ta lái tới trên một chiếc xe thể thao bóng bẩy.)
    • The party was full of swanky celebrities. (Bữa tiệc đầy những người nổi tiếng hào nhoáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Swanky" thường được dùng trong văn nói hoặc văn phong không trang trọng để nhấn mạnh vẻ hào nhoáng, thời thượng.
    • She always wears such swanky clothes. ( ấy luôn mặc những bộ quần áo hào nhoáng như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Swank (danh từ/động từ): Sự phô trương, hành động khoe khoang.
    • That car is pure swank. (Chiếc xe đó sự phô trương thuần túy.)
  • Swankily (trạng từ): Một cách hào nhoáng, sang trọng.
    • He was swankily dressed. (Anh ta ăn mặc một cách hào nhoáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fancy: Sang trọng, cầu kỳ.
  • Posh: Sang trọng, cao cấp.
  • Ritzy: Hoa lệ, xa hoa.
  • Chic: Thanh lịch, thời thượng.
Từ trái nghĩa
  • Plain: Giản dị, đơn giản.
  • Modest: Khiêm tốn, giản dị.
  • Shabby: Tàn tạ, kỹ.
Thành ngữ liên quan
  • Live the swanky life: Sống cuộc sống hào nhoáng, xa hoa.
    • After winning the lottery, they started living the swanky life. (Sau khi trúng số, họ bắt đầu sống cuộc sống hào nhoáng.)
swanky

The couple dined at a swanky restaurant.

tính từ
  1. (từ lóng) trưng diện, phô trương, khoe khoang

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "swanky"