syllabique

Học thuật
Thân thiện
syllabique

Les enfants apprennent à lire avec une méthode syllabique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về âm tiết: "syllabique" mô tả cái gì đó liên quan đến hoặc dựa trên âm tiết.
    • Theo âm tiết: Chỉ một hệ thống hoặc phương pháp được tổ chức dựa trên các đơn vị âm tiết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'analyse syllabique des mots est importante en poésie. (Việc phân tích từ theo âm tiết rất quan trọng trong thơ ca.)
    • Ce système d'écriture est syllabique. (Hệ thống chữ viết nàytheo âm tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Structure syllabique": Cấu trúc âm tiết.

    • La structure syllabique du français est complexe. (Cấu trúc âm tiết của tiếng Pháp rất phức tạp.)
  • "Déchiffrage syllabique": Phương pháp đánh vần theo âm tiết.

    • Les enfants apprennent la lecture par le déchiffrage syllabique. (Trẻ em học đọc bằng phương pháp đánh vần theo âm tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Syllabe (danh từ): Âm tiết.

    • Le mot "tableau" a trois syllabes. (Từ "tableau" ba âm tiết.)
  • Syllabaire (danh từ): Sách học vần, bảng chữ cái âm tiết.

    • Il apprend à lire avec un syllabaire. (Cậu bé học đọc bằng một cuốn sách học vần.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à la syllabe: liên quan đến âm tiết.
Các cụm từ liên quan
  • Écriture syllabique: Chữ viết theo âm tiết (một hệ thống chữ viết trong đó mỗihiệu đại diện cho một âm tiết).

    • Les hiragana japonais forment une écriture syllabique. (Chữ Hiragana của Nhật Bản tạo thành một lối chữ viết theo âm tiết.)
  • Vers syllabique: Câu thơ tính số âm tiết (thể thơ được định hình bởi số lượng âm tiết cố định trong mỗi dòng).

    • L'alexandrin est un vers syllabique de douze syllabes. (Thể thơ alexandrinmột câu thơ tính số âm tiết gồm mười hai âm tiết.)
syllabique

Les enfants apprennent à lire avec une méthode syllabique.

tính từ
  1. xem syllabe
    • écriture syllabique
      chữ viết theo âm tiết
    • Les caractères chinois sont une écriture syllabique
      chữ Hánlối chữ viết theo âm tiết
    • vers syllabique
      câu thơ tính số âm tiết