saturé

tính từ
  1. bão hòa, no
    • Carbures saturés
      (hóa học) cacbua no
  2. (nghĩa bóng) đầy ứ, chán chê
    • Il a lu trop de romans, il en est saturé
      đọc quá nhiều tiểu thuyết đến mức chán chê rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "saturé"

saturé
Il a lu trop de romans, il en est saturé.