soudure

danh từ giống cái
  1. sự hàn; cách hàn
    • Soudure autogène
      hàn xì
  2. que hàn, vảy hàn
  3. mối hàn
  4. (nghĩa bóng) sự gắn, sự nối, sự hợp lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "soudure"

soudure
L'ouvrier utilise la soudure pour assembler deux pièces de métal.